nghịch ngợm

  1. turbulent; dissipé
    • Em bé nghịch ngợm
      un enfant turbulent
    • Cậu học trò nghịch ngợm
      un élève dissipé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghịch ngợm
Một cậu bé nghịch ngợm giấu chiếc mũ của bạn sau lưng.